Coi ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu?

Để biết được ngày âm lịch hôm nay bao nhiêu hay ngày hôm nay tốt hay xấu? Có thích hợp để triển khai các công việc đại sự quan trọng như cưới xin, khai trương, động thổ… không? Đều cần phải dựa vào việc xem lịch âm. Tiện ích của chúng tôi sẽ cung cấp thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Giúp bạn có thể lựa chọn được thời điểm tốt thực hiện công việc.

Dương lịch ngày 7 tháng 9 năm 2022

Âm lịch ngày 12 tháng 8 năm 2022

Nhằm ngày Quý Hợi tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Dần

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Bạn đang xem ngày 7 tháng 9 năm 2022 dương lịch tức âm lịch ngày 12 tháng 8 năm 2022. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 9 năm 2022 Tháng 8 năm 2022 (Nhâm Dần)
7
12

Thứ Tư

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết: Bạch lộ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:41:41 11:54:43 18:07:45

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngày Ðinh Tỵ - Ất Tỵ - Đinh Mão - Đinh Dậu
Tuổi xung khắc với tháng Tân Mão - Ất Mão

Thập nhị trực chiếu xuống trực Mãn

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng cự Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Bích

Việc nên làm Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn
Việc kiêng cự Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ
Ngày ngoại lệ Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên )
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Ân - Thiên Đức Hợp - Thiên Phú - Lộc Khố - Nguyệt Giải - Yếu Yên - Dịch Mã
Sao chiếu xấu Thổ ôn - Hoang vu - Huyền Vũ - Quả tú - Sát chủ

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Tây Bắc Đông Nam

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấu Khoảng thời gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 9 năm 2022

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
162738
495106117128139141015
1116121713181419152016211722
1823192420252126222723282429
2530261/9272283294305

Tại sao cần xem lịch âm hôm nay?

Trước khi bắt tay vào những công việc như cưới hỏi, động thổ làm nhà… người ta thường xem lịch âm. Giúp nắm được thông tin tử vi của ngày. Biết được được ngày hôm nay thứ mấy, là ngày gì, bao nhiêu âm? Từ đó lựa chọn được thời gian thích hợp nhất để tiến hành công việc. Nhằm mang lại may mắn, thuận lợi. Đồng thời tránh được các ngày giờ xấu, hạn chế bất lợi rủi ro xảy đến.

Tra lịch âm hôm nay bao nhiêu?
Tra lịch âm hôm nay bao nhiêu?

Ngoài ra khi tra lịch âm sẽ giúp bạn không bỏ lỡ những ngày mồng 1 đầu tháng, ngày rằm. Để từ đó chuẩn bị chu đáo cho việc hương khói hay lễ chùa. Những ngày tết Nguyên Đán hay các ngày lễ lớn như giỗ tổ Hùng Vương cũng được tính dựa theo âm lịch.

Âm lịch hôm nay cho biết điều gì?

Dựa vào ngày mà bạn muốn xem, công cụ sẽ cung cấp thông tin về ngày hôm đó có sao tốt hay xấu chiếu vào. Đồng thời giúp bạn biết được những khung giờ hoàng đạo cũng như hướng tốt phù hợp cho việc xuất hành.

Ngày giờ tốt

Xem lịch âm sẽ cung cấp những thông tin về giờ đẹp trong ngày hôm nay. Cho bạn biết được khoảng thời gian nào trong ngày sẽ có sao Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát chiếu vào. Giúp bạn chọn được khung giờ tốt để tiến hành công việc. Với hi vọng mọi thứ được diễn ra suôn sẻ và thuận lợi như ý. Cần tránh phạm vào các ngày xấu cũng như giờ xấu trong ngày. Bởi sẽ gây ra nhiều khó khăn, bất lợi trong quá trình thực hiện công việc.

Hướng xuất hành

Ngoài ra khi tra âm lịch ngày hôm nay trên tiện ích của chúng tôi, bạn cũng sẽ biết được những hướng tốt, hướng xấu. Từ đó biết được đâu là hướng Hỷ thần, Tài thần. Đâu là hướng Hạc thần. Giúp bạn có thể chọn được hướng tốt xuất hành bình an và thuận lợi. Nếu không muốn gặp phải tai họa xảy ra ngoài ý muốn thì cần tránh các hướng xấu.

Hi vọng rằng qua việc xem ngày âm lịch tốt xấu hôm nay có thể giúp bạn nắm bắt được thông tin về ngày giờ tốt xấu trong tháng, năm. Từ đó lựa chọn được ngày, giờ tốt thích hợp. Nhằm tiến hành các công việc quan trọng được hanh thông, thuận lợi.